cookie

Chúng tôi dùng cookie phiên để giữ đăng nhập và cookie phân tích ẩn danh để cải thiện sản phẩm. Không có cookie quảng cáo. Chính sách bảo mật

Điểm Chuẩn CSCA Theo Trường & Năm

Điểm CSCA tối thiểu để được xét tuyển và mức có học bổng của 24 trường, 2023–2026. Nhập điểm của bạn để thấy ngay trường nào trong tầm tay.

Nguồn: thông báo tuyển sinh của từng trường và Hội đồng CSCA · Cập nhật 01/09/2026 · Điểm thang 10, chương trình dạy bằng tiếng Trung.

Điểm CSCA của bạn
8.3
Đạt 16Gần 3Chưa 5
search

24 trường · sắp theo điểm chuẩn cao → thấp

Xét tuyển / Học bổng · 2026 · xu hướng 4 năm
TrườngXét tuyểnHọc bổngSo với 2025Bạn
C9Tsinghua UniversityBắc Kinh · Kỹ thuật · Khoa họcXét 9.6 · Học bổng 9.8
9.69.8▲ 0.1Thiếu 1.3
C9Peking UniversityBắc Kinh · Khoa học · Kinh tếXét 9.5 · Học bổng 9.8
9.59.8— giữThiếu 1.2
C9Fudan UniversityThượng Hải · Kinh tế · Y dượcXét 9.3 · Học bổng 9.6
9.39.6▲ 0.1Thiếu 1.0
C9Shanghai Jiao Tong UniversityThượng Hải · Kỹ thuật · Y dượcXét 9.2 · Học bổng 9.6
9.29.6— giữThiếu 0.9
C9Zhejiang UniversityHàng Châu · Kỹ thuật · Khoa họcXét 9.0 · Học bổng 9.4
9.09.4▲ 0.1Thiếu 0.7
C9Nanjing UniversityNam Kinh · Khoa học · Kinh tếXét 8.8 · Học bổng 9.2
8.89.2▲ 0.1Thiếu 0.5
C9University of Science and Technology of ChinaHợp Phì · Khoa học · Kỹ thuậtXét 8.8 · Học bổng 9.3
8.89.3— giữThiếu 0.5
C9Xi'an Jiaotong UniversityTây An · Kỹ thuậtXét 8.5 · Học bổng 9.0
8.59.0▲ 0.1Thiếu 0.2
C9Harbin Institute of TechnologyCáp Nhĩ Tân · Kỹ thuậtXét 8.3 · Học bổng 8.9
8.38.9— giữĐạt
DFCWuhan UniversityVũ Hán · Kinh tế · Khoa họcXét 8.2 · Học bổng 8.8
8.28.8▲ 0.1Đạt
DFCSun Yat-sen UniversityQuảng Châu · Y dược · Kinh tếXét 8.2 · Học bổng 8.8
8.28.8▲ 0.1Đạt
DFCTongji UniversityThượng Hải · Kỹ thuậtXét 8.1 · Học bổng 8.7
8.18.7▲ 0.1Đạt
DFCXiamen UniversityHạ Môn · Kinh tếXét 8.0 · Học bổng 8.6
8.08.6▲ 0.1Đạt
DFCSichuan UniversityThành Đô · Y dược · Kỹ thuậtXét 7.9 · Học bổng 8.5
7.98.5▲ 0.1Đạt
DFCBeijing Normal UniversityBắc Kinh · Sư phạm · Khoa họcXét 7.8 · Học bổng 8.5
7.88.5— giữĐạt
DFCEast China Normal UniversityThượng Hải · Sư phạmXét 7.8 · Học bổng 8.4
7.88.4▲ 0.1Đạt
DFCTianjin UniversityThiên Tân · Kỹ thuậtXét 7.7 · Học bổng 8.3
7.78.3▲ 0.1Đạt
DFCShandong UniversityTế Nam · Kỹ thuật · Y dượcXét 7.6 · Học bổng 8.2
7.68.2— giữĐạt
DFCCentral South UniversityTrường Sa · Kỹ thuật · Y dượcXét 7.6 · Học bổng 8.2
7.68.2▲ 0.1Đạt
DFCJinan UniversityQuảng Châu · Kinh tế · Sư phạmXét 7.5 · Học bổng 8.1
7.58.1▲ 0.1Đạt
TỉnhGuangxi UniversityNam Ninh · Kỹ thuật · Kinh tếXét 7.0 · Học bổng 7.6
7.07.6— giữĐạt
TỉnhYunnan UniversityCôn Minh · Sư phạm · Kinh tếXét 7.0 · Học bổng 7.6
7.07.6▲ 0.1Đạt
TỉnhGuangxi Normal UniversityQuế Lâm · Sư phạmXét 6.8 · Học bổng 7.4
6.87.4▲ 0.1Đạt
TỉnhHainan UniversityHải Khẩu · Kinh tếXét 6.7 · Học bổng 7.3
6.77.3▲ 0.1Đạt

"Xét tuyển" là điểm CSCA tối thiểu để hồ sơ được xem xét; "Học bổng" là mức thường có học bổng trường (bán phần trở lên). Trường có thể yêu cầu thêm HSK, phỏng vấn. Điểm chỉ mang tính tham khảo, quyết định thuộc từng trường.